Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xanh, trinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ xanh, trinh:
Biến thể phồn thể: 赬;
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
赪 xanh, trinh
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
赪 xanh, trinh
Nghĩa Trung Việt của từ 赪
Giản thể của chữ 赬.xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Nghĩa của 赪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (赬)
[chēng]
Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 13
Hán Việt: SANH
đỏ; màu đỏ。红色。
[chēng]
Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 13
Hán Việt: SANH
đỏ; màu đỏ。红色。
Dị thể chữ 赪
赬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赪;
Pinyin: cheng1, jiu1, jiu4;
Việt bính: cing1;
赬 xanh, trinh
(Tính) Đỏ nhạt.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức 雙頰大赬, 俯首至臆 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hai má đỏ hồng lên, cúi gầm đầu tới ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trinh.
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Pinyin: cheng1, jiu1, jiu4;
Việt bính: cing1;
赬 xanh, trinh
Nghĩa Trung Việt của từ 赬
(Danh) Màu đỏ nhạt.(Tính) Đỏ nhạt.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức 雙頰大赬, 俯首至臆 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hai má đỏ hồng lên, cúi gầm đầu tới ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trinh.
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trinh
| trinh | 侦: | trinh thám |
| trinh | 偵: | trinh thám |
| trinh | 幀: | |
| trinh | 桢: | trinh (gỗ cứng, cọc nhọn) |
| trinh | 楨: | trinh (gỗ cứng, cọc nhọn) |
| trinh | 祯: | trinh (điềm lành) |
| trinh | 禎: | trinh (điềm lành) |
| trinh | 貞: | trinh bạch; kiên trinh (trung thành) |
| trinh | 贞: | trinh bạch; kiên trinh (trung thành) |
| trinh | 鍞: | trinh (tiền kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: xanh, trinh Tìm thêm nội dung cho: xanh, trinh

